Wigo G 1.2 MT

• Mã SP: 0021

• Nhóm SP: Xe nhập khẩu

• Nhãn hiệu: Toyota

• Xuất xứ: Indonesia

• Tình trạng: Đang có sẵn

Có các màu:

Giá: 345,000,000 đ

Wigo G 1.2 (MT) - Dòng xe được lựa chọn nhiều nhất tại Việt Nam

Chi tiết khuyến mãi quý khách hãy gọi 
- Hotline: 0963.3939.83 (Mr. Phương - NVKD Toyota Mỹ Đình) để được tư vấn, Cảm ơn quý khách đã quan tâm!
Ngoại Thất

Ngoại Thất

TOYOTA WIGO là mẫu xe nhỏ sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.
Đầu Xe

Đầu Xe

Các đường khí động học cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên. Cản trước thấp tạo dáng vẻ thể thao, mạnh mẽ.
Cụm đèn trước

Cụm đèn trước

Đường nét thiết kế vuốt ngược lên tạo cảm giác mạnh mẽ  nhưng không kém phần mềm mại.
Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.
Mâm xe

Mâm xe

Mâm xe với thiết kế thể thao khi nhìn từ bên hông càng tăng thêm dáng vẻ khỏe khoắn, năng động, trẻ trung cho TOYOTA WIGO.
Đèn sương mù

Đèn sương mù

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm báo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe.
Đuôi xe

Đuôi xe

Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.
Hệ thống điều hòa âm thanh

Hệ thống điều hòa âm thanh

Hệ thống điều hòa, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.
Màn hình cd

Màn hình cd

Trang bị đầu CD tích hợp AM/FM cùng các kết nối USB/AUX/Bluetooth tối đa hóa tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực cho khách hàng
Tay lái

Tay lái

Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.
Cụm đồng hồ

Cụm đồng hồ

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.
Khoang hành lý

Khoang hành lý

Khoang hành lí với gập ghê phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các như cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lí tới mặt đất thấp giúp cho việc chất, dỡ hành lí thêm dễ dàng.
Các đường khí động học

Các đường khí động học

Các đường khí động học cá tính sắc nét cùng góc cản trước thấp, hạ trọng tâm, tạo phong cách thể thao chinh phục mọi ánh nhìn.
Động cơ

Động cơ

TOYOTA WIGO được trang bị khả năng tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.
Hệ thống treo

Hệ thống treo

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.
Túi khí

Túi khí

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.
Isofix

Isofix

Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em với tiêu chuần ISOFIX giúp hành khách hoàn toàn yên tâm khi mang con nhỏ trong những chuyến đi.
Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống chống bó cứng phanh

Đươc trang bị phanh ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.
Dây đeo an toàn

Dây đeo an toàn

2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở (mm)
2455
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
  Trọng lượng không tải (kg)
870
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1197
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc, Dầm xoán
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
175/65R14
  Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,16
  Trong đô thị
6,8
  Ngoài đô thị
4,21

Để lại một bình luận về sản phẩm

Hãy chắc chắn rằng bạn nhập vào ( ) thông tin tiếng Việt có dấu cần thiết chỉ ra. HTML code đang không được phép .

 
 
   
 
 

Bình luận facebook, hỏi đáp thắc mắc của bạn bè về sản phẩm

Để lại thông tin của bạn để biết thông tin về sản phẩm

Bạn hãy vui lòng nhập vào ( ) thông tin tiếng Việt có dấu cần thiết chỉ ra. HTML code đang không được phép.

 
 
   
 
 

Vị trí trên google map

CÔNG TY TNHH MTV TOYOTA MỸ ĐÌNH

- Trụ sở: 15 Phạm Hùng, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
- Hotline:0963393983 (Mr. Phương)
- Email: phuongtm.toyota@gmail.com
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi trước để được phục vụ tốt nhất!

Tham khảo thêm sản phẩm cùng loại

Facebook

Scroll